Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ca-na-đadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A country in North America. Capital: Ottawa. Largest city: Toronto.
- Hạ Canada 1791–1840 (cũng là Canada Đông 1840–1867, nay là tỉnh Quebec) hoặc tương ứng là Thượng Canada (Canada West, nay là tỉnh Ontario), thường là “người Canada” (hoặc về mặt chính trị là “United Canada” 1840–1867)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lower Canada 1791–1840 (also Canada East 1840–1867, now province of Quebec) or respectively Upper Canada (Canada West, now province of Ontario), often “the Canadas” (or politically, “United Canada” 1840–1867).
- (1608–1763) Tỉnh năng động nhất ở Tân Pháp. Ngày nay tương ứng với lãnh thổ của phần lớn Quebec, Ontario và một số tiểu bang của Hoa Kỳ (phù hợp với đồng bằng sông Saint Lawrence và Ottawa và đồng bằng Great Lakes, và Laurentians)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(1608–1763) The most active province of New France. Nowadays corresponds to the territory of much of Quebec, Ontario, and several US states (aligning with the Saint Lawrence and Ottawa River plains and Great Lakes plains, and Laurentians).
- Nước Canada thu nhỏ, quốc gia tương đồng bị lấn átdanh từA country bordering a larger country that shares many similarities with it, but is overshadowed by the more prominent larger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CanadaDạng gốc (base form)
- CanadasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Canada Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ theo luật định của Canada kỷ niệm sự thành lập đất nước vào năm 1867, được tổ chức hàng năm vào ngày 1 tháng 7 |
| O Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc ca của Canada |
| Upper Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa cũ của Anh nằm ở miền nam Ontario ngày nay |
| French Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Các vùng nói tiếng Pháp của Canada |
| Atlantic Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Atlantic provinces: Một vùng địa lý của Canada bao gồm các tỉnh New Brunswick, Nova Scotia, Đảo Hoàng tử Edward và Newfoundland và Labrador |
| Canada Drydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhãn hiệu rượu gừng |
| Canada jaydanh từ | danh từ | Giẻ cùi xám, Perisoreus canadensis |
| Canada Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở phía tây bắc Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Canada
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
Ví dụ
- .Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.
- .Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.
- .Nhật bản không lớn bằng Gia nã đại.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc CanadaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápCanada
- từ Laurentiankanata“village, settlement”
- từ Proto-North Iroquoian*-nat-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha