Dịch

Canuck

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người Canada; cụ thể là (cổ xưa), một người Canada gốc Pháp; súp đậu; cũng (lỗi thời) một người Canada gốc Anh khácdanh từA Canadian person; specifically (archaic), a French Canadian person; a pea-souper; also (obsolete) a Canadian person of other non-English descent.
  2. Là thành viên của đội khúc côn cầu trên băng chuyên nghiệp Vancouver Canucks thuộc Liên đoàn Khúc côn cầu Quốc giadanh từA member of the Vancouver Canucks professional ice hockey team belonging to the National Hockey League.
  3. Đồng nghĩa với Canadian Englishdanh từ riêngSynonym of Canadian English (“the variety of the English language used in Canada”).
  4. Thuộc, thuộc hoặc liên quan đến Canada, văn hóa hoặc con người Canada; người Canadatính từOf, belonging to, or relating to Canada, its culture, or people; Canadian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CanuckDạng gốc (base form)
  2. CanucksSố nhiều (plural)
  3. more CanuckSo sánh hơn (comparative)
  4. most CanuckSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Johnny Canuckdanh từ riêngNgười Canada
Soviet Canuckistandanh từ riêngCanada.chưa dịch
Jack CanuckChưa có nghĩa
Janey CanuckChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chủ yếu là Crazy Canuck: thành viên của đội trượt tuyết núi cao Canada
  1. Chiefly as Crazy Canuck: a member of the Canadian alpine ski team.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hawaiikanaka“man”

Ví dụ

  • : , ' , :' ().
  • " ' ' ," ; , , .
  • ", , , ayez ; honnète vous paierai autant." / " , ; , .[…]"

AI