Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Then cửađộng từTo close or lock as if with a latch.
- Chộp lấy, bắt lấy, tóm lấyđộng từngoại động từ (transitive)To catch; lay hold of.
- Gài chốt, then càiđộng từTo use a latch (kind of lightweight lock).
- Chốt cửa, then cửadanh từA fastening for a door that has a bar that fits into a notch or slot, and is lifted by a lever or string from either side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- latch sthchốt cái gì lại
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)door latchThen cửaon the latchĐóng nhưng không khóa, có thể mở bằng cách dùng chốtlatch-upLoại đoản mạch gây ra do vô tình tạo ra đường dẫn có trở kháng thấp giữa các đường ray cung cấp điện của mạch MOSFETchain latchChuỗi cửaspring latchChốt khóa vào chốt bất cứ khi nào cửa đóng lạithroat latch
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 6
Ngậm bắt vú
- Ngậm bắt vú, khớp ngậmTo connect to the breast.
Ví dụ
- .Nơi thính giác chẳng thể nghe thấy chúng.
- Athenian's love-juice , ?Nhưng ngươi đã xức vào mắt người Athen nước ái tình như ta đã bảo chưa?
- Kerchak ; .Chiếc then cài cửa khéo léo mà Clayton làm đã bật ra khi Kerchak bước ra ngoài; lũ vượn cũng không thể tìm được lối vào qua những ô cửa sổ có chấn song dày đặc.
Họ từ (word family)
cùng gốc latch- latcherNgười hay cái đó mà chốtdanh từ
- latchetChiếc nỏ hành động có đòn bẩy nhỏ với cần gạt được tích hợp ở đầu báng và một cò súng được gắn trên cùngdanh từ
- latchmanNgười được thuê chạy tới trước đầu máy và mở chốt biến nó thành vách ngăn cho xe điện đi quadanh từ
- latchpanĐồng nghĩa với dripping pandanh từ
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạilacchen“to seize, catch, grasp”
- từ tiếng Anh cổlæċċan“to grasp, take hold of, catch, seize”
- từ tiếng German nguyên thủy*lakjaną
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilatche
- từ tiếng Anh cổlæċċan“to grasp, take hold of, catch, seize”