Dịch

latch

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Then cửađộng từTo close or lock as if with a latch.
  2. Chộp lấy, bắt lấy, tóm lấyđộng từngoại động từ (transitive)To catch; lay hold of.
  3. Gài chốt, then càiđộng từTo use a latch (kind of lightweight lock).
  4. Chốt cửa, then cửadanh từA fastening for a door that has a bar that fits into a notch or slot, and is lifted by a lever or string from either side.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. latchNguyên thể (infinitive)
  2. latchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. latchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. latchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • latch sthchốt cái gì lại

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 6
Ngậm bắt vú
  1. Ngậm bắt vú, khớp ngậmTo connect to the breast.

Ví dụ

  • .Nơi thính giác chẳng thể nghe thấy chúng.
  • Athenian's love-juice , ?Nhưng ngươi đã xức vào mắt người Athen nước ái tình như ta đã bảo chưa?
  • Kerchak ; .Chiếc then cài cửa khéo léo mà Clayton làm đã bật ra khi Kerchak bước ra ngoài; lũ vượn cũng không thể tìm được lối vào qua những ô cửa sổ có chấn song dày đặc.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilacchen“to seize, catch, grasp”
  2. từ tiếng Anh cổlæċċan“to grasp, take hold of, catch, seize”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lakjaną
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilatche
  2. từ tiếng Anh cổlæċċan“to grasp, take hold of, catch, seize”

AI