Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhand
động từ
(verb)
UK
/
ʌ
n
ˈ
h
æ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Cho đi, thả ra, buông ra
động từ
To release from the hand; to let go.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unhand
Nguyên thể
(infinitive)
unhand
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unhand
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unhand
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
hand
Ví dụ
“
Unhand
'
the
lady
!”
said
Vernon
,
in
a
severe
tone
,
as
,
at
the
same
time
,
he
draw
from
his
pocket
a
pistol
.
“
Unhand
her
!”
and
he
approached
the
lawyer
As
he
dried
the
last
toe
,
she
said
,
“
Thank
you
.
You
may
now
unhand
my
feet
”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unhand
unhand
y
Của một người, hoặc chuyển động: không tiện dụng; không có khả năng; hậu đậu; không khéo léo
tính từ
unhand
ily
Xem unhandy
trạng từ
unhand
cuff
Tháo còng tay ra
động từ
unhand
some
Không đẹp trai
tính từ
Xem thêm 7 từ
AI
1
Cho đi
1
Cho đi
1
Cho đi