Dịch

caption

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phụ đềdanh từThe descriptive heading or title, of a document or part thereof.
  2. Tiêu đề hoặc phần giải thích ngắn kèm theo hình minh họa, hoạt hình, yếu tố giao diện người dùng, v.v.danh từA title or brief explanation attached to an illustration, cartoon, user interface element, etc.
  3. Đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ)danh từA piece of text appearing on screen as a subtitle or other part of a film or broadcast, describing dialogue (and sometimes other sound) for viewers who cannot hear.
  4. Thêm chú thích vào văn bản hoặc minh họađộng từTo add captions to a text or illustration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. captionNguyên thể (infinitive)
  2. captionsSố nhiều (plural)
  3. captionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. captioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • caption sthviết chú thích cho cái gì

Cụm từ (phrase)

caption a comicViết chú thích truyện tranh
caption a diagramViết chú thích sơ đồ
caption a mapViết chú thích bản đồ
caption a photoViết chú thích ảnh
caption a videoViết chú thích video
auto captiondanh từPhụ đề chi tiết được tạo bởi AI hoặc thuật toán
open captiondanh từPhụ đề được nhúng vĩnh viễn hoặc ghi trực tiếp vào hình ảnh video, khiến người xem luôn hiển thị chúng mà không có tùy chọn tắt chúng
closed captiondanh từVăn bản có thể được hiển thị trên tivi hoặc màn hình video khác bằng thiết bị phù hợp, thường là bản phiên âm hoặc mô tả tài liệu âm thanh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Phần trên một giấy tờ chính thức (ví dụ, như một phần của vụ thu giữ hoặc bắt giữ) mô tả thời gian
  1. Phần trên một giấy tờ chính thức (ví dụ, như một phần của vụ thu giữ hoặc bắt giữ) mô tả thời gian, địa điểm và những gì đã được lấy, tìm thấy hoặc xử tử và ai đã ủy quyền hành động đóThe section on an official paper (for example, as part of a seizure or capture) that describes when, where, and what was taken, found or executed, and who authorized the act.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcaptiō“deception, fraud”

Ví dụ

  • .Chỉ sau khi vẽ xong người viết thư mới chú thích cho nó.
  • , , .
  • .

AI