Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
captiously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xoi mói, quỷ quyệt
trạng từ
In a captious manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
captiously
Dạng gốc
(base form)
more captiously
So sánh hơn
(comparative)
most captiously
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
captious
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
captiously
captious
Hay bắt bẻ
tính từ
captio
n
Phụ đề
danh từ, động từ
Ví dụ
he
was
captiously
pedantic
AI
1
Xoi mói
1
Xoi mói
1
Xoi mói