Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
capturer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bắt giữ, người bắt
danh từ
One who, or that which, captures.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
capturer
Dạng gốc
(base form)
capturer
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
capturer
capture
Bắt giữ, chiếm đóng
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
capture
+
-er
AI
1
Người bắt giữ
1
Người bắt giữ
1
Người bắt giữ