Dịch

for the record

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/fə ðə ɹɪˈkɔːd/US/fɚ ðə ˈɹɛk.ɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Với mục đích được ghi lại, đặc biệt là khi đã được biết đếncụm giới từFor the purpose of being recorded, especially when already known.
  2. Nhằm mục đích tuân theo đúng quy trình, đặc biệt khi không cần thiết và lặp đi lặp lạicụm giới từFor the purpose of following correct procedure, especially when otherwise redundant and repetitive.
  3. Dùng để nhấn mạnh một điểm trong nỗ lực làm cho nó được biết đến hoặc được chú ýcụm giới từUsed to emphasize a point in an attempt to make it known or noticed.

Cụm từ (phrase)

memo for the recorddanh từĐồng nghĩa với memorandum for the record
memorandum for the recorddanh từTài liệu quân sự của Hoa Kỳ có mục đích hoạt động như một bản ghi nội bộ, chính thức về thông tin liên lạc được gửi bằng lời nói hoặc không chính thức

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , Pattan “, ” .
  • , , , ?
  • , .

AI