Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
recordkeeping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc tạo, thu thập và quản lý hồ sơ, đặc biệt là có tính chất kinh doanh hoặc chính phủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The creation, collection and management of records, especially of a business or governmental nature.
Nguồn gốc
(etymology)
record
+
keeping
AI
1
Việc tạo
1
Việc tạo
1
Việc tạo