recordal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quy trình lập hồ sơ, lập hồ sơ công khai; ghi âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of recording a document, making a public record; recordation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recordalDạng gốc (base form)
- recordalsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- SIPO 3 .
- , , , .