Dịch

recordings là số nhiều của recording

recording

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ɹəˈkɔɹdɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự ghi âm, sự ghi hìnhdanh từThe act of storing sound, video, etc., in a permanent medium.
  2. Bản ghi âm, bản ghi hìnhdanh từA reproduction of sound, video, etc., stored in a permanent medium.
  3. Sự đăng ký, việc ghi danhdanh từThe act of registering for something; registration.
  4. Ghi âm, ghi hình, ghi chépđộng từpresent participle and gerund of record

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recordingDạng gốc (base form)
  2. recordingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recording of sb/sthbản ghi âm/hình của ai/cái gìa video recording of the weddingmột video ghi lại đám cưới
  • recording by sbbản ghi âm của airecordings by various artistscác bản ghi âm của nhiều nghệ sĩ khác nhau
  • on a recordingtrên bản ghi âmThe hijackers can be heard clearly on the recording stating their demands.Trên bản ghi âm, có thể nghe rõ những kẻ không tặc đưa ra các yêu cầu của họ.
  • recording of sthviệc ghi âm cái gìduring the recording of the showtrong quá trình ghi âm chương trình

Cụm từ (phrase)

recording dateNgày thu âm
recording deviceThiết bị ghi âm
recording feePhí thu âm
recording sessionBuổi thu âm
recording studioPhòng thu âm
tape recordingdanh từSự ghi âm
sound recordingdanh từBản ghi âm, bản thu thanh, bản thâu thanh
recording artistdanh từNghệ sĩ thu âm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Luật đồng ý một bên cho phép ghi âm các cuộc gọi điện thoại khi ít nhất một bên đồng ý.
  • , : 3:1 .Các neurogram tích hợp thu được sau đó được nghiên cứu, và chỉ những bản ghi có đợt tăng đạt tỉ lệ tín hiệu:nhiễu ít nhất 3:1 mới được chấp nhận phân tích.
  • .Bắt đầu ghi âm ngay.

AI