Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
keep the memory of
UK
/ˈ
k
iː
p
ð
ə
ˈ
m
ɛ
m
.
ə
.ɹ
i
ɒ
v
/
US
/ˈ
k
i
p
ð
ə
ˈ
m
ɪ
m
.
ə
.ɹ
i
ʌ
v
/
Nghĩa chính
1
Giữ kỷ niệm của
Ví dụ
She
keeps
the
memory
of
her
grandparents
alive
.
Cô ấy giữ kỷ niệm của ông bà mình sống mãi.
Xuất hiện ở từ khác
memory
kết hợp
giữ kỷ niệm của
AI
1
Giữ kỷ niệm của
1
Giữ kỷ niệm của
1
Giữ kỷ niệm của