memoryful
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được trang bị bộ nhớ; có khả năng lưu giữ thông tin về những gì đã xảy ra trước đótính từkhông so sánh (not comparable)Equipped with a memory; capable of retaining information about what has happened before.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lượng được giữ bởi bộ nhớ
- An amount that is held by the memory.