Dịch

memoryful

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được trang bị bộ nhớ; có khả năng lưu giữ thông tin về những gì đã xảy ra trước đótính từkhông so sánh (not comparable)Equipped with a memory; capable of retaining information about what has happened before.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lượng được giữ bởi bộ nhớ
  1. An amount that is held by the memory.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • […] : ( , ) […]
  • , .

AI