Dịch

reverse psychology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ủng hộ của một hướng hành động theo cách thuyết phục ai đó thực hiện một hướng đi ngược lạidanh từkhông đếm được (uncountable)The advocacy of one course of action in such a way as to persuade someone to take an opposite course.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI