Dịch

psychologist

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà tâm lý họcdanh từAn expert in the field of psychology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psychologistDạng gốc (base form)
  2. psychologistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

child psychologistNhà tâm lý học trẻ em
clinical psychologistNhà tâm lý học lâm sàng
consult a psychologistTham vấn nhà tâm lý học
educational psychologistNhà tâm lý học giáo dục
see a psychologistĐi khám tâm lý
cod psychologistdanh từNgười đam mê tâm lý cá tuyết
school psychologistdanh từHọc viên hoặc nhà giáo dục tiến hành đánh giá để đánh giá học sinh dựa trên các tiêu chí như trí thông minh, năng khiếu và tâm lý học. Ngoài ra, họ thường tham khảo ý kiến của giáo viên và nhân viên khác của trường để đưa ra các biện pháp can thiệp nhằm hỗ trợ việc học tập của học sinh. Đừng nhầm lẫn với một cố vấn trường học
armchair psychologistdanh từNhà tâm lý học tự phong

Ví dụ

  • , , . […] Redding’s : […]Các chương trình tự lực có thể tạo cú hích cần thiết để mọi người đi khám tâm lý hoặc thúc đẩy những thay đổi lành mạnh, nhưng điều đó không phải lúc nào cũng đúng, các chuyên gia cho biết. [...] Nghiên cứu của Redding yêu cầu bốn nhà tâm lý học có chuyên môn về rối loạn lo âu và trầm cảm đánh giá từng cuốn sách tự lực theo năm tiêu chí: [...]
  • ?Bạn có phải là nhà tâm lý học không?
  • ?Chẳng phải Tom là một nhà tâm lý học sao?

AI