psicólogo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/psiˈkoloɡo/nguồn
Nghĩa chính
- Nhà tâm lý họcdanh từpsychologist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psicólogoDạng gốc (base form)
- psicólogosSố nhiều (plural)
- psicólogasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- psicólogaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| psicólogo clínico | Chưa có nghĩa | |
| psicólogo de familia | Chưa có nghĩa | |
| psicólogo escolar | Chưa có nghĩa | |
| psicólogo infantil | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn chưa nghĩ tới việc gặp nhà tâm lý học sao?
- ¿ Tom ?Bạn nghĩ sao Tom chọn làm nhà tâm lý học?
- .Bố mẹ tôi khăng khăng tôi nên gặp nhà tâm lý học.