Nghĩa chính
- Tâm lý trị liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The treatment of people diagnosed with mental and emotional disorders using dialogue and a variety of psychological techniques.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychotherapyDạng gốc (base form)
- psychotherapiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| activity group psychotherapydanh từ | danh từ | Hình thức trị liệu tâm lý nhóm trong đó bệnh nhân (thường là trẻ em) nói và làm bất cứ điều gì họ muốn, sau đó điều này sẽ được nhà trị liệu hoặc những bệnh nhân khác giải thích |
Ví dụ
- .Hàng trăm nghiên cứu đã chỉ ra rằng trung bình liệu pháp tâm lý mang lại hiệu quả cho các tình trạng này tốt như thuốc men.
- .Đi trị liệu tâm lý.
- .Liệu pháp tâm lý có thể giúp ích rất nhiều.
Họ từ (word family)
cùng gốc psychotherapy- psychotherapistNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýdanh từ
- psychotherapeuticLiên quan đến tâm lý trị liệu (tâm lý trị liệu)tính từ
- ecopsychotherapyTâm lý trị liệu lấy thiên nhiên làm trung tâm: việc sử dụng thiên nhiên để tăng cường sức khỏe tâm thầndanh từ
- antipsychotherapyĐối lập với tâm lý trị liệutính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha