Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
leastwise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ít nhất
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
At least.
2
Tối thiểu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Minimally.
Nguồn gốc
(etymology)
least
+
-wise
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
至少
zhì shǎo
Ít nhất, tối thiểu
Tiếng Tây Ban Nha
mínimo
Tối thiểu
mínimamente
Tối thiểu
cuando menos
Tối thiểu, ít nhất
AI
1
Ít nhất
2
Tối thiểu
1
Ít nhất
2
Tối thiểu
1
Ít nhất
2
Tối thiểu