Nghĩa chính
- Tối đa, nhiều nhấtcụm giới từAt the most; at a maximum or upper limit.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tối đa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- leasttrái nghĩaGiới hạn ở mức tối đa, trái chiều với ít nhất.
- como muchoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- — 40 .
- .
- $300 .