Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at the latest
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ə
t
ð
ə
ˈ
l
eɪ
.
t
ɪ
s
t
/
US
/
ə
t
ð
ə
ˈ
l
eɪ
t
ə
s
t
/
Nghĩa chính
1
Muộn nhất, trễ nhất
cụm giới từ
not later than
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
at the earliest
Ví dụ
He
promised
me
to
come
by
five
at
the
latest
.
Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ đến muộn nhất là vào lúc 5 giờ.
We
need
to
make
a
decision
by
Friday
at
the
latest
.
Come
at
six
at
the
latest
.
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
como mucho
Muộn nhất, trễ nhất
como muy tarde
Muộn nhất
Xuất hiện ở từ khác
latest
kết hợp
chậm nhất là
AI
1
Muộn nhất
1
Muộn nhất
1
Muộn nhất