Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at the earliest
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ə
t
ð
i
ˈ
ɜː
.
l
i
.
ɪ
s
t
/
US
/
ə
t
ð
ə
ˈɝ.
l
i
.
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Không sớm hơn
cụm giới từ
not sooner than
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
at the soonest
Ví dụ
This
work
will
start
at
the
earliest
on
Monday
.
This
work
will
start
on
Monday
at
the
earliest
.
The
meeting
will
be
held
next
week
at
the
earliest
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Không sớm hơn
1
Không sớm hơn
1
Không sớm hơn