Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhỏ, yếu ớttính từsuperlative form of slight: most slight.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not in the slightesttrạng từ | trạng từ | Không hề, không hề chút nào |
| slight build | Vóc dáng mảnh khảnh | |
| slight accent | Chất giọng lơ lớ nhẹ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ hai số ít hiện tại của slight
- second-person singular simple present indicative of slight
Họ từ (word family)
cùng gốc slightVí dụ
- . , .Chỉ một cố gắng nhỏ nhất cũng khiến bệnh nhân ho. Ông ấy thường đứng chống gậy, một tay ôm hông, và khi cơn kịch phát qua đi, ông run rẩy khắp người.
- .Không có một chút phản đối nào.
- !Không một chút nghi ngờ!