Nghĩa chính
- Thực hiện hoặc trở nên nhẹ; làm cho hoặc trở nên ít rõ ràng hơn, ít được chú ý hơn hoặc ít rõ ràng hơnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become slight; make or become less pronounced, less noticeable, or less obvious.
- Nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To slight.
- San bằng, làm mịn hoặc làm phẳngđộng từngoại động từ (transitive)To level out, smooth, or flatten.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slightenNguyên thể (infinitive)
- slightensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slightenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slighteningPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , ; compact's , .
- […] , !
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha