Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the least amount of something
US
/
ð
ə
ˈ
l
i
s
t
ə
ˈ
m
aʊ
n
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Lượng nhỏ nhất của cái gì
Ví dụ
Use
the
least
amount
of
water
possible
.
Hãy dùng lượng nước nhỏ nhất có thể.
Xuất hiện ở từ khác
least
kết hợp
lượng nhỏ nhất của cái gì
AI
1
Lượng nhỏ nhất của cái gì
1
Lượng nhỏ nhất của cái gì
1
Lượng nhỏ nhất của cái gì