最
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tối
zuì
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nhấttrạng từUsed before adjectives or verbs to indicate the highest degree or most.
- cái nhất, điều nhấtdanh từUsed after 之 to indicate the most extreme or ultimate example.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
最
zuìtối
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)12 nét
most, extremely, exceedinglyCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Dạng khác của 最
- variant of 最[zui4]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,。Cuối cùng thì ông ấy cũng đã đến.
- ?Dạo này bạn thế nào?
- 。Tôi dạo này béo lên.