Dịch

最

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tối
zuì

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhấttrạng từUsed before adjectives or verbs to indicate the highest degree or most.
  2. cái nhất, điều nhấtdanh từUsed after 之 to indicate the most extreme or ultimate example.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

最
zuìtối
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)12 nét
most, extremely, exceedingly

Cụm từ (phrase)

最初Đầu tiên, ban đầu
最后Cuối cùng, sau cùng
最大Lớn nhất
最好Tốt nhất, tuyệt nhất
最近Gần đây, dạo này
最高Cao nhất
最终Cuối cùng
最佳Tối ưu

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Dạng khác của 最
  1. variant of 最[zui4]

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ,。Cuối cùng thì ông ấy cũng đã đến.
  • ?Dạo này bạn thế nào?
  • 。Tôi dạo này béo lên.

AI