Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
improbate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Không cho phép, loại bỏ hoặc hủy bỏ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To disallow, disqualify, or annul.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
improbātus
AI
1
Không cho phép
1
Không cho phép
1
Không cho phép