Dịch

improbate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Không cho phép, loại bỏ hoặc hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To disallow, disqualify, or annul.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhimprobātus

AI