Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- những cái, những ngườiđại từA1The plural of one used to replace a plural noun that has already been mentioned.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| little ones | Trẻ nhỏ | |
| loved ones | Người thân yêu | |
| the ones that | Những cái mà | |
| the ones who | Những người mà | |
| young ones | Con non, đứa trẻ | |
| one of the ones | Một trong số những người hoặc cái | |
| red ones | Những cái màu đỏ | |
| the ones | Những người hoặc cái đã nêu |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đại từ (pronoun) 1
Động từ (verb) 1
Đội hình chính
- chỉ dùng số nhiều (plural only)A senior or first team (as opposed to a reserves team).
Họ từ (word family)
cùng gốc oneVí dụ
- . .Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.
- .Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.