Nghĩa chính
- Người hoặc vật đặc biệt hoặc tương thíchdanh từA particularly special or compatible person or thing.
- Người cụ thể có sứ mệnh cứu vũ trụ hoặc thế giới; người được chọndanh từA particular person destined to save the universe or world; the chosen one.
- Người hoặc vậtđại từThe person or thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- the oneDạng gốc (base form)
- the onesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the one handcụm giới từ | cụm giới từ | Từ một quan điểm |
| I'm not the onecụm từ | cụm từ | Lời cảnh cáo đối với cá nhân đã xúc phạm nhân phẩm nghiêm trọng hoặc có hành động hoặc lời nói xấc xược |
| the one that got awaydanh từ | danh từ | Người bạn đời lãng mạn trước đây vẫn giữ một vị trí đặc biệt trong ký ức của một người và sự mất mát của họ khiến người ta tiếc nuối |
| Jimmy the Onedanh từ riêng | danh từ riêng | Trung úy hải quân |
| leave with the one who brought yacụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với dance with the one that brought you |
| leave with the one who brought youcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với dance with the one that brought you |
| leave with the one that brought yacụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với dance with the one that brought you |
| leave with the one what brought yacụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với dance with the one that brought you |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn nên the người làm việc đó.
- .Tôi biết ai đã ăn cái bánh đấy.
- .Tôi là người phải làm điều đó.