Nghĩa chính
- Đi công tác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stand on businessđộng từ | động từ | Đặt bản thân lên hàng đầu và quan tâm đến nhu cầu của bản thân trước khi lo lắng cho người khác |
| go somewhere on businesscụm từ | cụm từ | Đi đâu có việc |
| visit somewhere on business | Đến một nơi để công tác | |
| no admittance except on businesscụm từ | cụm từ | Không việc gì xin miễn vào |
Xuất hiện ở từ khác
- businesskết hợpđi công tác, vì công việc