Dịch

dominante

B2tính từ (adjective)
/domiˈnante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thống trị, vượt trội, trộitính từdominant, dominating
  2. Độc đoán, hống háchtính từdomineering
  3. Chủ đạo, chi phối, phổ biếntính từkey, prevailing
  4. Thống trị, cầm quyềntính từruling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dominanteDạng gốc (base form)
  2. dominantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

cultura dominanteVăn hóa thống trị
grupo dominanteNhóm chiếm ưu thế
poder dominanteThế lực thống trị
voz dominanteTiếng nói chủ đạo
corriente dominantedanh từChủ đạo
gen dominanteGen trội
casta dominanteĐẳng cấp thống trị
paradigma dominanteMô hình thống trị

Ví dụ

  • " ".Các bài thơ của họ làm suy yếu câu chuyện thống trị của một "nền văn minh phương Tây".
  • .Loài người là loài thống trị nhất trên Trái đất.
  • .Những người thống trị thường áp đặt lên người khác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thống trị

Họ từ (word family)

cùng gốc dominante

AI