Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dominant position
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɒ
m
ɪ
n
ə
n
t
p
ə
ˈ
z
ɪ
ʃ
.
ə
n
/
US
/ˈ
d
ɑ
m
ə
n
ə
n
t
p
ə
ˈ
z
ɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Vị trí ưu thế, vị trí thống trị
danh từ
a leading or controlling role in a market or situation
Ví dụ
The
company
holds
a
dominant
position
in
the
smartphone
market
.
Công ty nắm giữ vị trí ưu thế trên thị trường điện thoại thông minh.
AI
1
Vị trí ưu thế
1
Vị trí ưu thế
1
Vị trí ưu thế