Dịch

dominant position

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vị trí ưu thế, vị trí thống trịdanh từa leading or controlling role in a market or situation

Ví dụ

  • .Công ty nắm giữ vị trí ưu thế trên thị trường điện thoại thông minh.

AI