Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncompany
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thuộc hoặc liên quan đến một công ty (doanh nghiệp kinh doanh)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or relating to a company (business enterprise).
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
company
Ví dụ
The
employer
recognizes
that
it
is
important
and
desirable
to
use
its
own
equipment
and
drivers
to
the
greatest
extent
possible
before
using
subhaulers
and
/
or
noncompany
trucks
.
The
Japanese
will
tend
less
to
sponsor
seminars
with
noncompany
personnel
than
will
their
counterpart
U
.
S
.
and
European
firms
.
AI
1
Không thuộc hoặc liên quan đến một công ty (doanh nghiệp kinh doanh)
1
Không thuộc hoặc liên quan đến một công ty (doanh nghiệp kinh doanh)
1
Không thuộc hoặc liên quan đến một công ty (doanh nghiệp kinh doanh)