unwrap
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mở, tháo, gỡđộng từngoại động từ (transitive)To open or undo, as what is wrapped or folded.
- Được mở ra, được tháo rađộng từnội động từ (intransitive)To become unwrapped.
- Tắt ngắt dòngđộng từngoại động từ (transitive)To remove word wrap from.
- Việc mở gói, việc tháodanh từAn act of unwrapping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unwrapNguyên thể (infinitive)
- unwrapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unwrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unwrappingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unwrap sthmở, tháo gói cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unwrapped mummy | Xác ướp dỡ băng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trải phẳng
- ngoại động từ (transitive)To flatten (a three-dimensional model) into a two-dimensional plane.
Họ từ (word family)
cùng gốc unwrapNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” . “ . , .”“Tôi thích chiếc kính của bạn đấy,” cô ấy nói trong khi mở một đĩa bánh brownie. “Trông chúng thật thời thượng. Thậm chí là mang phong cách cổ điển.”
- .Sử dụng phím SHIFT để tắt ngắt dòng văn bản.
- , / , / , / , .Mỗi chúng ta, hài lòng trong / mùa lễ Giáng sinh này chúng ta bắt đầu, / sự vui tươi của những giọng nói háo hức, / mỗi khi mở quà, một đứa trẻ lại hân hoan.