Dịch

wrapper

B2danh từ (noun)
US/ˈɹæpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vỏ bọc, lớp bọc, giấy góidanh từSomething that is wrapped around something else as a cover or protection: a wrapping.
  2. Áo choàng rộng, áo mặc nhàdanh từAn outer garment; a loose robe or dressing gown.
  3. Người gói, máy góidanh từOne who, or that which, wraps.
  4. Lớp bọc trung gian, bộ bọcdanh từA construct, such as a class or module, that serves to mediate access to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrapperDạng gốc (base form)
  2. wrappersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

candy wrapperdanh từGiấy gói cho bất kỳ miếng kẹo nào
app wrapperdanh từỨng dụng dành cho thiết bị di động được tạo hoàn toàn từ một trang web hoặc nền tảng hiện có, có rất ít hoặc không có thay đổi nào đối với phiên bản gốc
tax wrapperdanh từĐồng nghĩa với wrap account
fish wrapperdanh từĐồng nghĩa với fish wrap
plain wrapperdanh từĐồng nghĩa với plain brown wrapper
railway wrapperdanh từChiếc chăn để che chân khi đi du lịch
plain brown wrapperdanh từBìa hoặc giấy gói che khuất, ban đầu để cho phép gửi qua đường bưu điện các tạp chí định kỳ khiêu dâm
primitive wrapper classdanh từĐồng nghĩa với wrapper

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Công ty khởi nghiệp công nghệ bọc ngoài
  1. A startup company that sells technology that it largely does not make.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

wrap-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiwrappere

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Những chuyến tàu bừa bộn thật khủng khiếp, nhưng bạn phần nào có thể hiểu được việc hành khách để lại vỏ bánh mì sandwich và cốc giấy nếu không có chỗ nào để vứt chúng.
  • , , .Lúc đó là tám giờ tối hôm sau khi tôi khóa chặt chiếc bàn viết du lịch trong hộp da của nó, thanh toán hóa đơn, và mặc những chiếc áo khoác và áo choàng ấm áp của mình vào.
  • .Anh ấy tỏ ra là một người gói bưu kiện cực kỳ hiệu quả.

AI