Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wrapperless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có giấy gói
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a wrapper.
Nguồn gốc
(etymology)
wrapper
+
-less
Ví dụ
The
majority
of
frozen
retail
seafood
is
now
sold
in
wrapperless
cartons
with
a
tear
strip
opener
.
AI
1
Không có giấy gói
1
Không có giấy gói
1
Không có giấy gói