Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wrappered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một cái bọc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a wrapper.
Nguồn gốc
(etymology)
wrapper
+
-ed
Ví dụ
ENGLISH
booksellers
and
English
readers
do
not
as
a
rule
like
wrappered
books
.
AI
1
Có một cái bọc
1
Có một cái bọc
1
Có một cái bọc