envolver
B1động từ (verb)
/embolˈbeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Gói, bọc, bao phủđộng từto wrap; to shroud
- Liên quan, dính líu, lôi kéo vàođộng từto involve
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể envolverDanh động từ envolviendoPhân từ envuelto
| Presente | |
|---|---|
| yo | envuelvo |
| tú | envuelves |
| él/ella/Ud. | envuelve |
| nosotros | envolvemos |
| vosotros | envolvéis |
| ellos/Uds. | envuelven |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| papel de envolverdanh từ | danh từ | Giấy gói |
| envolver un regalo | Gói quà | |
| envolver en misterio | Bao trùm sự bí ẩn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc envolverVí dụ
- .Anh ấy luôn bị bao quanh bởi một không khí lo lắng.
- ¿ ?Bạn có thể bọc nó để gửi qua bưu điện không?
- .Cô ấy kéo tôi vào một cuộc phiêu lưu nguy hiểm.
Xuất hiện ở từ khác
- complicateTiếng Anhtương đương