Dịch

regreso

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/reˈɡɾeso/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trở về, sự trở vềdanh từA2the act of coming back or the return of something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regresoDạng gốc (base form)
  2. regresosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

camino de regresoĐường về
de regresoTrở về, quay lại
estar de regresoTrở về, có mặt trở lại
viaje de regresoChuyến về, lượt về
cuando tú vas yo vengo de regresoTôi biết tôi đang nói về điều gì; đã ở đó, làm việc đó, lấy chiếc áo phông
estará de regresoSẽ quay lại

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của regresar
  1. first-person singular present indicative of regresar

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc regreso

Ví dụ

  • .Cô ấy sốt ruột ngóng chờ sự trở về của chồng mình.
  • .Hãy cẩn thận trên đường trở về nhà.
  • , .Mỗi khi nhìn bức ảnh này, tôi lại quay về thời thơ ấu.

AI