Dịch

revest

động từ (verb)
UK/ɹiːˈvɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thay quần áo; ăn mặc lạiđộng từTo reclothe; to dress again.
  2. Trả lại (tài sản) cho chủ cũ; phục hồiđộng từTo return (property) to a former owner; to reinstate
  3. Đầu tư lại bằng sở hữu hoặc văn phòngđộng từTo invest again with possession or office.
  4. Có hiệu lực một lần nữađộng từnội động từ (intransitive)To take effect again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revestNguyên thể (infinitive)
  2. revestsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. revestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revestingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mặc (linh mục hoặc nhân vật tôn giáo khác) trang phục nghi lễ
  1. Mặc (linh mục hoặc nhân vật tôn giáo khác) trang phục nghi lễ, đặc biệt là để cử hành Thánh lễ hoặc dịch vụ khácTo dress (a priest or other religious figure) in ritual garments, especially to celebrate Mass or another service.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanrevestir
  2. từ tiếng Pháp trung đạirevestir
  3. từ tiếng Latinh muộnrevestire

Ví dụ

AI