Dịch

revestiary

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chỗ hoặc phòng cất giữ trong nhà thờ hay đền thờ, nơi cất giữ lễ phục, v.vdanh từThe storage space or room in a church or temple where the vestments etc. are kept.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revestiaryDạng gốc (base form)
  2. revestiariesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrevestiarium

AI