vestry
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Căn phòng trong nhà thờ nơi các giáo sĩ mặc lễ phục và cất giữ những lễ phục này; cũng được sử dụng cho các cuộc họp và lớp họcdanh từA room in a church where the clergy put on their vestments and where these are stored; also used for meetings and classes.
- Hội đồng gồm những người (đặc biệt hoặc thường xuyên) quản lý các công việc của giáo xứ; gọi như vậy vì thường được tổ chức trong lễ phụcdanh từAn assembly of persons (ad hoc or recurrent) who manage parochial affairs; so called because usually held in a vestry.
- Ủy ban giáo dân được bầu ra để quản lý các công việc trần thế của một giáo xứdanh từA committee of parishioners elected to administer the temporal affairs of a parish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vestryDạng gốc (base form)
- vestriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vestry clerkdanh từ | danh từ | Viên chức được ban áo lễ lựa chọn để giữ sổ sách và tài khoản của giáo xứ |
| select vestrydanh từ | danh từ | Hội đồng bao gồm các đại diện của những người nộp thuế, trái ngược với cơ quan hoặc hội đồng chung của tất cả những người nộp thuế |
| born in the vestrycụm giới từ | cụm giới từ | Sinh ra ngoài giá thú |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanvesterie
- từ tiếng Pháp cổvestiaire“room for vestments, dressing room”
- từ tiếng Latinhvestiarium“wardrobe”
Cùng gốc (doublet)vestiary
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vestryVí dụ
- , ? , . . , .
- .
- , , . .