Dịch

vestiary

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈvɛstɪəɹi/US/ˈvɛs.tiˌɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phòng thay đồ hoặc kho chứa quần áo, đặc biệt là trong nhà thờ hoặc nhà tôn giáo khácdanh từđếm được (countable)A dressing room or storeroom for clothes, especially in a church or other religious house.
  2. Quần áotính từPertaining to clothes or clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vestiaryDạng gốc (base form)
  2. vestiariesSố nhiều (plural)
  3. more vestiarySo sánh hơn (comparative)
  4. most vestiarySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quần áo
  1. không đếm được (uncountable)Quần áo; hàng may mặcClothing; garments.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổvestiarie
  2. từ tiếng Latinhvestiarium

Cùng gốc (doublet)vestry

tính từ
  1. từ tiếng Latinhvestiarius

Ví dụ

  • , Philipson's , , , .
  • , , “ ’ ”? , , “ ”.
  • .

AI