Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phòng thay đồ hoặc kho chứa quần áo, đặc biệt là trong nhà thờ hoặc nhà tôn giáo khácdanh từđếm được (countable)A dressing room or storeroom for clothes, especially in a church or other religious house.
- Quần áotính từPertaining to clothes or clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vestiaryDạng gốc (base form)
- vestiariesSố nhiều (plural)
- more vestiarySo sánh hơn (comparative)
- most vestiarySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quần áo
- không đếm được (uncountable)Quần áo; hàng may mặcClothing; garments.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc vestiaryNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Latinhvestiarius
Ví dụ
- , Philipson's , , , .
- , , “ ’ ”? , , “ ”.
- .