Nghĩa chính
- Ở vị trí thứ ntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring at position n in a sequence.
- Ở vị trí thứ n (không xác định)tính từkhông so sánh (not comparable)Occurring at a relatively large but unspecified position in a series.
- Phần tử thứ ndanh từThe item at position n in a sequence.
- Phần tử thứ n (không xác định)danh từThe item in a relatively large but unspecified position in a series.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nthDạng gốc (base form)
- nthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to the nth degreecụm giới từ | cụm giới từ | Đến mức tối đa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nthVí dụ
- , , , , , .Suy cho cùng, điều này không lạ, vì không ai trong số họ có kiến thức hay kinh nghiệm về các vấn đề huyền bí, trong khi tôi đã dành hơn ba mươi năm nghiên cứu đặc biệt về chủ đề này, và đã đi khắp thế giới để điều tra đến tận cùng mọi ghi chép về Hiện tượng Tâm linh.
- .Đây là lần thứ n tôi bảo bạn phải cẩn thận rồi.
- Fermat's .Định lý cuối cùng của Fermat phát biểu rằng tổng của hai lũy thừa bậc n của các số nguyên dương không thể là lũy thừa bậc n của một số nguyên dương nếu n là số tự nhiên lớn hơn hai.