Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enésimo
C2
tính từ
(adjective)
/eˈnesimo/
Nghĩa chính
1
Thứ n
tính từ
nth
2
Thứ mười một (của một số lượng lớn không xác định)
tính từ
umpteenth (of an unspecified large number)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
enésimo
Dạng gốc
(base form)
enésim
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
enésimo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
enésim
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
nth
Ở vị trí thứ n
umpteenth
Thứ không biết bao nhiêu
AI
1
Thứ n
2
Thứ mười một (của một số lượng lớn không xác định)
1
Thứ n
2
Thứ mười một (của một số lượng lớn không xác định)
1
Thứ n
2
Thứ mười một (của một số lượng lớn không xác định)