Nghĩa chính
- Ở phía bắc củagiới từMore, higher or greater than.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| north of 60danh từ | danh từ | Bắc Canada, thường bao gồm Lãnh thổ Tây Bắc, Nunavut và Yukon, xấp xỉ phía trên vĩ tuyến 60 phía bắc |
| North of Englanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Northern England |
| north of Watfordtính từ | tính từ | Phía bắc Luân Đôn và các Quận Home, và do đó ở xa |
| the north of scotland | Miền bắc Scotland | |
| north of the borderdanh từ | danh từ | Scotlandchưa dịch |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- .
- .