Dịch

northeast

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/noːˈθɪjst/US/ˌnɔɹˈθist/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phía đông bắcdanh từThe intercardinal compass point halfway between north and east; specifically at a bearing of 45°.
  2. Đông bắc, thuộc hướng đông bắctính từkhông so sánh (not comparable)Of, in or pertaining to the northeast; northeastern.
  3. Về hướng đông bắc, nằm ở phía đông bắctính từkhông so sánh (not comparable)Situated toward or in the direction of the northeast; northeastward; northeasterly.
  4. Về phía đông bắc, hướng đông bắctrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards the direction of the northeast; northeastwards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. northeastDạng gốc (base form)
  2. northeastsSố nhiều (plural)
  3. more northeastSo sánh hơn (comparative)
  4. further northeast (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. farther northeast (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. most northeastSo sánh nhất (superlative)
  7. furthest northeast (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. farthest northeast (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

north-northeasttính từ, danh từ, trạng từĐiểm la bàn nằm giữa phía bắc và đông bắc; đặc biệt ở góc phương vị 22,5°
east-northeasttính từ, danh từ, trạng từĐiểm la bàn nằm giữa phía đông bắc và phía đông; đặc biệt ở góc phương vị 67,5°
Northeast Indiadanh từ riêngVùng đông bắc Ấn Độ, bao gồm các bang Arunachal Pradesh, Assam, Manipur, Meghalaya, Mizoram, Nagaland và Tripura. Trong tổng hợp của bảy khu vực được gọi là "Bảy chị em". Thường thì Sikkim cũng được bao gồm, được coi là "quốc gia anh em" duy nhất của họ
Northeast Europedanh từ riêngTên gọi chính trị cho một khu vực ở Đông Bắc Âu chủ yếu bao gồm các quốc gia vùng Baltic, và có thể bao gồm cả Phần Lan và Tây Bắc Nga
Northeast Regiondanh từ riêngVùng vĩ mô của Brazil, bao gồm các bang Alagoas, Bahia, Ceará, Maranhão, Paraíba, Pernambuco, Piauí, Rio Grande do Norte và Sergipe
east by northeastdanh từĐông bắc, là điểm la bàn giữa đông bắc và đông
northeast by eastdanh từĐiểm la bàn nằm ở giữa hướng đông bắc và đông-đông bắc, cụ thể là 56,25°, viết tắt là NEbE
northeast by northdanh từĐiểm la bàn nằm ở giữa hướng đông bắc và bắc-đông bắc, cụ thể là 33,75°, viết tắt là NEbN

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đến từ hướng đông bắc
  1. không so sánh (not comparable)Coming from the northeast; northeasterly.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

northeast

  1. từ tiếng Anh trung đạinorthest
  2. từ tiếng Anh cổnorþēast

Ví dụ

  • .Nhiệm vụ thảo luận các mối quan tâm ưu tiên đối với khu vực này rất phức tạp do thực tế là về cơ bản có hai vùng nông thôn phía Đông Bắc.
  • một khóa học về phía đông bắc
  • gió đông bắc

AI