Dịch

northeastbound

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hướng về phía đông bắctrạng từkhông so sánh (not comparable)Toward the northeast.
  2. Đó là (hoặc sẽ) đi về phía đông bắctính từkhông so sánh (not comparable)Which is (or will be) travelling northeast.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI