north-northeast
danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điểm la bàn nằm giữa phía bắc và đông bắc; đặc biệt ở góc phương vị 22,5°danh từkhông đếm được (uncountable)The compass point halfway between north and northeast; specifically at a bearing of 22.5°.
- Của, trong hoặc liên quan đến phía bắc-đông bắc; bắc-đông bắctính từkhông so sánh (not comparable)Of, in or pertaining to the north-northeast; north-northeastern.
- Nằm về phía hoặc theo hướng bắc-đông bắc; hướng bắc-đông bắc; theo hướng bắc-đông bắctính từkhông so sánh (not comparable)Situated toward or in the direction of the north-northeast; north-northeastward; north-northeasterly.
- Hướng tới hoặc theo hướng bắc-đông bắc; hướng bắc-đông bắctrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards or in the direction of the north-northeast; north-northeastwards.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| north-northeasterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía bắc-đông bắc |
| north-northeasterlytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đến từ phía bắc-đông bắc |
| north-northeastwardtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Nằm về phía hoặc theo hướng bắc-đông bắc |
| north-northeastwardstrạng từ | trạng từ | Hướng tới hoặc theo hướng bắc-đông bắc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đến từ phía bắc-đông bắc
- không so sánh (not comparable)Đến từ phía bắc-đông bắc; theo hướng bắc-đông bắcComing from the north-northeast; north-northeasterly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .