northeastward
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Ở hoặc hướng về phía đông bắctính từIn or toward the northeast.
- Hướng về phía đông bắctrạng từToward the northeast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- northeastwardDạng gốc (base form)
- more northeastwardSo sánh hơn (comparative)
- most northeastwardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| east-northeastwardtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Nằm về phía hoặc theo hướng đông-đông bắc |
| north-northeastwardtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Nằm về phía hoặc theo hướng bắc-đông bắc |