Dịch

northeastward

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ở hoặc hướng về phía đông bắctính từIn or toward the northeast.
  2. Hướng về phía đông bắctrạng từToward the northeast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. northeastwardDạng gốc (base form)
  2. more northeastwardSo sánh hơn (comparative)
  3. most northeastwardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

east-northeastwardtính từ, trạng từNằm về phía hoặc theo hướng đông-đông bắc
north-northeastwardtính từ, trạng từNằm về phía hoặc theo hướng bắc-đông bắc

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI