Dịch

Norse

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc Na Uytính từOf or relating to the people, language and culture of Norway.
  2. Thuộc Bắc Âutính từOf or relating to the people, language and culture of Scandinavia.
  3. Người Bắc Âudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The collective Scandinavian (or specifically Norwegian) people.
  4. Tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngSynonym of Old Norse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NorseDạng gốc (base form)
  2. more NorseSo sánh hơn (comparative)
  3. most NorseSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Old Norsedanh từ riêngTiếng Bắc Âu cổ
New Norsedanh từ riêngĐồng nghĩa với New Norwegian
East Norsedanh từ riêngĐồng nghĩa với East Scandinavian
Middle Norsedanh từ riêngĐồng nghĩa với Middle Norwegian
Norse-Americantính từ, danh từCó tổ tiên là người Na Uy và người Mỹ
Old East Norsedanh từ riêngPhương ngữ phương Đông của tiếng Bắc Âu cổ đã phát triển thành tiếng Đan Mạch và tiếng Thụy Điển
Old West Norsedanh từ riêngPhương ngữ phương Tây của tiếng Bắc Âu cổ đã phát triển thành tiếng Na Uy, tiếng Iceland và tiếng Faroe
Norse Traditiondanh từ riêngTôn giáo của Heathenry, một đức tin hiện đại lấy cảm hứng từ tín ngưỡng ngoại giáo cổ xưa của các bộ lạc người Đức, người Anglo-Saxon và người Bắc Âu

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc nhóm ngôn ngữ Bắc Giéc-man
  1. Of or relating to the North Germanic group of languages.

Nguồn gốc (etymology)

north-ish

  1. mượn từ tiếng Hà LanNoorsch
  2. mượn từ tiếng Đan Mạchnorsk“Norwegian”

Cùng gốc (doublet)Norsk

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "" "" "."Cả từ "are" trong tiếng Anh và "er" trong tiếng Đan Mạch đều bắt nguồn từ tiếng Bắc Âu cổ "eru".
  • torpen ( " ") haugr ( "'), Hill-hill .Ngọn đồi Torpenhow xuất phát từ torpen (tiếng Anh cổ "đỉnh đồi") và haugr (tiếng Bắc Âu cổ "đồi"), vì vậy cơ bản nó là Đồi-đồi Đồi.
  • .Thor là một trong các vị thần Bắc Âu.

AI